| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| headache | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cảm thấy hết sức căng thẳng và khó nghĩ trước một vấn đề nào đó do không biết phải nên xử lí hay giải quyết như thế nào | đau đầu về công việc ~ đau đầu vì con |
Lookup completed in 192,523 µs.