| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sad, distressed, desolate, sorrowful | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có cảm giác đau thương, buồn rầu do gặp phải một mất mát hay tổn thất rất lớn nào đó | chị hết sức đau buồn khi hay tin mẹ mất ~ mọi người đang đau buồn về chuyện đó |
Lookup completed in 162,536 µs.