| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to feel great pain, feel deep grief; painful | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đau đớn, xót xa trong lòng | chuyện đau lòng ~ "Đau lòng tử biệt sinh ly, Thân còn chẳng tiếc, tiếc gì đến duyên!" (TKiều) |
Lookup completed in 160,344 µs.