| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sharp or stabbing or piercing or throbbing pain | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có cảm giác đau buốt một cách đột ngột tại một vị trí nào đó trên cơ thể | vết thương đau nhói ~ tim đau nhói |
Lookup completed in 168,494 µs.