bietviet

đay

Vietnamese → English (VNEDICT)
jute
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây công nghiệp, lá dài có hai ria ở phía gốc, mép lá có răng cưa, quả tròn, vỏ thân có sợi dùng để dệt bao tải, làm dây buộc dây đay ~ sợi đay
N rau đay [nói tắt] canh đay nấu hến
V nói đi nói lại một chuyện, nội dung không có gì khác trước, nhưng với giọng điệu làm người ta khó chịu, để cho bõ tức nói đay ~ có mỗi một chuyện mà cứ đay đi đay lại mãi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 32 occurrences · 1.91 per million #13,260 · Advanced

Lookup completed in 238,068 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary