| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| jute | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây công nghiệp, lá dài có hai ria ở phía gốc, mép lá có răng cưa, quả tròn, vỏ thân có sợi dùng để dệt bao tải, làm dây buộc | dây đay ~ sợi đay |
| N | rau đay [nói tắt] | canh đay nấu hến |
| V | nói đi nói lại một chuyện, nội dung không có gì khác trước, nhưng với giọng điệu làm người ta khó chịu, để cho bõ tức | nói đay ~ có mỗi một chuyện mà cứ đay đi đay lại mãi |
| Compound words containing 'đay' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mề đay | 22 | medal; hives, rash |
| đay nghiến | 7 | to grumble, complain in a sullen |
| mày đay | 2 | chứng nổi từng đám trên mặt da, gây ngứa ngáy, thường do dị ứng |
| rau đay | 1 | pot-herbs |
| lúc gần đay | 0 | recently |
| nổi mề đay | 0 | raised rash |
| đay đảy | 0 | Flatly |
| đay ấn độ | 0 | xem cần sa |
Lookup completed in 238,068 µs.