| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to grumble, complain in a sullen | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nói đi nói lại thiếu sót hay khuyết điểm của người khác với giọng chì chiết, nhằm làm cho người ta phải khổ tâm | bà đay nghiến chị cả buổi |
Lookup completed in 163,997 µs.