| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| anvil | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khối sắt hoặc thép dùng làm bệ để đặt kim loại lên trên mà đập bằng búa | đe thợ rèn ~ trên đe dưới búa (tng) |
| V | cho biết trước rằng sẽ làm điều không hay nếu dám trái ý, nhằm làm cho sợ | nó đe đánh tôi ~ đe đuổi ra khỏi nhà |
| Compound words containing 'đe' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đe dọa | 1,809 | to threaten, menace; threat |
| răn đe | 45 | Deter |
| sự đe dọa | 39 | threat |
| đe doạ | 27 | doạ làm cho sợ mà không dám hành động [nói khái quát] |
| đe nẹt | 2 | to intimidate (children) into behaving themselves |
| xương đe | 1 | anvil-bone, sigma |
| bị đe dọa | 0 | to be threatened, menaced |
| giảm thiểu sự đe dọa | 0 | to reduce a threat |
| không gây đe dọa nguy hiểm gì | 0 | to not pose any danger, threat at all |
| mối đe dọa | 0 | threat, menace |
| mối đe dọa cho sự tồn tại | 0 | a threat to the existence |
| một mối đe dọa về quân sự | 0 | a military threat |
| nạn đói vẫn còn đe dọa một phần lớn dân số | 0 | famine still threatens a majority of the population |
| nện búa lên đe | 0 | to strike the anvil with the hammer |
| rên đe dước búa | 0 | to be in a life-threatening situation |
| vụ đe dọa | 0 | threat, menace |
| vụ đe dọa đặt bom | 0 | bomb threat |
| đe dọa nền an ninh trong vùng | 0 | to threaten the security, safety of a region |
| đe dọa nền an ninh Trung Quốc | 0 | to threaten the China’s security, safety |
| đe dọa trực tiếp | 0 | to threaten directly |
| đe dọa đánh bom | 0 | bomb threat |
| đe loi | 0 | |
Lookup completed in 173,236 µs.