| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dark, murky (of plots, conspiracies) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | dark | tư tưởng đen tối | dark throught |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có nhiều khó khăn, cực nhục, có cảm giác như không còn lối thoát | cuộc đời đen tối ~ thời kì đen tối |
| A | mờ ám và xấu xa, hiểm độc | âm mưu đen tối ~ lòng dạ đen tối |
Lookup completed in 172,713 µs.