| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to run after, chase, pursue, follow | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | kiên trì trong hành động nhằm một mục đích nào đó, không rời bỏ, bất kể khó khăn, thất bại | anh ấy đeo đuổi tôi mãi ~ đeo đuổi công danh |
Lookup completed in 155,681 µs.