| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mad, crazy, insane | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Mad, out of one's mind, insane | Nhà thương điên | Alunatic asylum | |
| Rabid | Chó điên | A raid dog | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở tình trạng bệnh lí về tâm thần, mất năng lực tự chủ và năng lực kiềm chế hành vi, thường có những hoạt động quá khích | bệnh điên ~ phát điên ~ tức điên lên |
| Compound words containing 'điên' (24) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| điên cuồng | 99 | Rabid, frenze ied |
| điên rồ | 69 | crazy, insane, foolish |
| điên loạn | 52 | hysterical, delirious |
| phát điên | 30 | go crazy, go mad |
| nổi điên | 26 | fit of madness, temporary insanity; to make crazy, drive insane |
| điên khùng | 17 | fly into a rage, be enraged |
| điên dại | 9 | foolish, stupid, crazy, insane, mad |
| điên tiết | 8 | boil over with anger, foam with rage, fly into a passion |
| hóa điên | 6 | to become mad, go crazy |
| người điên | 3 | madman |
| điên đảo | 3 | như đảo điên |
| điên đầu | 3 | to go mad, lose one’s mind; to confuse |
| điên điển | 2 | Cork |
| đảo điên | 2 | shifty |
| khùng điên | 0 | crazy |
| kẻ điên rồ | 0 | maniac, lunatic, crazy person |
| như một người điên | 0 | like a crazy person |
| như điên | 0 | [làm việc gì hoặc có biểu hiện] với mức độ cao khác thường |
| như điên như dại | 0 | like crazy or mad or the devil, with a vengeance, madly |
| nổi cơn điên | 0 | to go crazy |
| thất điên bát đảo | 0 | be upset, be turned upside down |
| đang điên đầu | 0 | to be frustrated |
| điên cái đầu | 0 | to go crazy, bang one’s head (in frustration) |
| điên đầu tính toán | 0 | to go crazy trying to figure out |
Lookup completed in 159,716 µs.