| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to go mad, lose one’s mind; to confuse | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [đầu óc] ở trạng thái căng thẳng, rối bời do bị ức chế hoặc do phải suy nghĩ, tính toán mà vẫn không tìm ra lối thoát | điên đầu vì nợ nần |
Lookup completed in 198,629 µs.