| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Rabid, frenze ied | Hoạt động gây chiến điên cuồng | Frenzied warlike activitives | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có hành động, trạng thái như bị mất trí, không tự kiềm chế được, do bị kích thích quá mạnh | giặc bắn phá điên cuồng |
Lookup completed in 182,166 µs.