| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| foolish, stupid, crazy, insane, mad | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái gần như mất hết cảm giác và lí trí của người bình thường | đau đớn đến điên dại ~ cười như điên dại |
Lookup completed in 190,389 µs.