bietviet

điên khùng

Vietnamese → English (VNEDICT)
fly into a rage, be enraged
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A tỏ ra như không còn kiểm soát được hành động, lời nói của mình hoặc có những hành động phá phách như người điên, do quá tức giận hành động điên khùng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 17 occurrences · 1.02 per million #16,772 · Specialized

Lookup completed in 227,103 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary