| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fly into a rage, be enraged | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ ra như không còn kiểm soát được hành động, lời nói của mình hoặc có những hành động phá phách như người điên, do quá tức giận | hành động điên khùng |
Lookup completed in 227,103 µs.