| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hysterical, delirious | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có những biểu hiện, hành động hoàn toàn mất trí như đã hoá điên | gào lên như điên loạn ~ cơn điên loạn |
| A | ở trạng thái rối loạn hoàn toàn như trong cơn điên | điệu nhảy điên loạn |
Lookup completed in 206,450 µs.