| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| crazy, insane, foolish | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái như hoàn toàn mất hết trí khôn, đến mức không kiềm chế được hành vi của mình | hành động điên rồ ~ ý nghĩ điên rồ |
Lookup completed in 158,064 µs.