| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| boil over with anger, foam with rage, fly into a passion | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tức giận đến cao độ, thường có những cử chỉ, hành động thô bạo do không kiềm chế nổi | điên tiết, tát cho một phát ~ chỉ nghe cái giọng của nó đã thấy điên tiết |
Lookup completed in 182,235 µs.