| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| perfect | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đạt đến trình độ cao, do được trau dồi, luyện tập nhiều [thường nói về nghệ thuật, kĩ thuật] | ngòi bút điêu luyện ~ nét chạm trổ công phu, điêu luyện |
Lookup completed in 222,356 µs.