điếc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| deaf |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Deaf |
Điếc một tai | To deaf of one ear |
|
Stunted |
Quả dừa điếc | A stunted coconut |
|
Dud |
Đạn điếc | A dud bullet |
|
Dud |
Pháo điếc không nổ | Dud fire-crackers never explode |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
mất khả năng nghe, do tai bị tật |
bị điếc bẩm sinh ~ cháu bé vừa câm vừa điếc |
| A |
không còn khả năng phát ra tiếng bình thường như những vật cùng loại |
lựu đạn điếc ~ bánh pháo có nhiều quả bị điếc |
| A |
không phát triển như bình thường, bị khô và quắt lại [thường nói về quả] |
cau điếc ~ đu đủ điếc |
Lookup completed in 168,311 µs.