bietviet

điếc

Vietnamese → English (VNEDICT)
deaf
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Deaf Điếc một tai | To deaf of one ear
Stunted Quả dừa điếc | A stunted coconut
Dud Đạn điếc | A dud bullet
Dud Pháo điếc không nổ | Dud fire-crackers never explode
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A mất khả năng nghe, do tai bị tật bị điếc bẩm sinh ~ cháu bé vừa câm vừa điếc
A không còn khả năng phát ra tiếng bình thường như những vật cùng loại lựu đạn điếc ~ bánh pháo có nhiều quả bị điếc
A không phát triển như bình thường, bị khô và quắt lại [thường nói về quả] cau điếc ~ đu đủ điếc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 65 occurrences · 3.88 per million #9,725 · Advanced

Lookup completed in 168,311 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary