bietviet

điếng

Vietnamese → English (VNEDICT)
shocking, killing
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở vào trạng thái mất cảm giác toàn thân trong một thời gian ngắn do phải chịu một tác động rất mạnh và đột ngột bị một cái tát đau điếng ~ điếng người đi vì tin dữ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 303,470 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary