| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| shocking, killing | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở vào trạng thái mất cảm giác toàn thân trong một thời gian ngắn do phải chịu một tác động rất mạnh và đột ngột | bị một cái tát đau điếng ~ điếng người đi vì tin dữ |
| Compound words containing 'điếng' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chết điếng | 0 | to be stupefied to insensibility (with pain) |
| đau điếng | 0 | shooting or stabbing pain |
Lookup completed in 303,470 µs.