| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| calm, imperturbable | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hoàn toàn bình tĩnh, tỏ ra tự nhiên như thường, không hề bối rối, sợ hãi | nét mặt điềm tĩnh ~ sợ nhưng vẫn cố giữ vẻ điềm tĩnh |
Lookup completed in 161,091 µs.