| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to bargain, arrange, hold talks, negotiate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bàn bạc để đạt đến một sự thoả thuận nhằm giải quyết cuộc xung đột hay tranh chấp giữa các bên | hai bên điều đình với nhau ~ ông ta điều đình với người hàng xóm |
Lookup completed in 171,473 µs.