bietviet

điều đình

Vietnamese → English (VNEDICT)
to bargain, arrange, hold talks, negotiate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bàn bạc để đạt đến một sự thoả thuận nhằm giải quyết cuộc xung đột hay tranh chấp giữa các bên hai bên điều đình với nhau ~ ông ta điều đình với người hàng xóm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 26 occurrences · 1.55 per million #14,397 · Advanced

Lookup completed in 171,473 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary