bietviet

điều độ

Vietnamese → English (VNEDICT)
control; in moderation
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V phân phối, điều hoà công việc cho đều đặn, nhịp nhàng phòng điều độ sản xuất
A có chừng mực và đều đặn trong các hoạt động sống rất điều độ ~ ăn uống thất thường, không điều độ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 181,694 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary