| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| control; in moderation | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phân phối, điều hoà công việc cho đều đặn, nhịp nhàng | phòng điều độ sản xuất |
| A | có chừng mực và đều đặn trong các hoạt động | sống rất điều độ ~ ăn uống thất thường, không điều độ |
Lookup completed in 181,694 µs.