| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to give treatment and medical care | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [người bị suy yếu về sức lực, tinh thần hoặc vừa khỏi ốm] ăn uống bồi dưỡng và nghỉ ngơi, có dùng thuốc men khi cần thiết, để hồi phục sức khoẻ, trong một cơ quan y tế | anh điều dưỡng ở viện quân y ~ bà đang điều dưỡng ở Nha Trang |
Lookup completed in 181,268 µs.