bietviet

điều hoà

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N máy điều hoà nhiệt độ [nói tắt] phòng nghỉ không có điều hoà
A có chừng mực và đều đặn về mức độ, cường độ [nói về hiện tượng tự nhiên] mưa nắng điều hoà
V làm cho trở thành có chừng mực và đều đặn, không có tình trạng quá chênh lệch khí huyết điều hoà ~ điều hoà nhiệt độ
V làm cho các mâu thuẫn dịu đi, không còn khả năng dẫn đến xung đột điều hoà các mối quan hệ kinh tế ~ cô điều hoà lại các mối quan hệ của mình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 36 occurrences · 2.15 per million #12,641 · Advanced

Lookup completed in 174,933 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary