bietviet

điều lệ

Vietnamese → English (VNEDICT)
regulation, rule, statute, charter
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N văn bản ghi những điều khoản quy định mục đích, nguyên tắc cơ bản về tổ chức và hoạt động của một đoàn thể, một tổ chức điều lệ Đảng ~ điều lệ của doanh nghiệp
N văn bản quy định những nguyên tắc, nền nếp của một số mặt hoạt động, công tác điều lệ về tuyển dụng lao động ~ điều lệ trong thi đấu thể thao
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 188 occurrences · 11.23 per million #5,688 · Advanced

Lookup completed in 173,600 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary