bietviet

điều phối

Vietnamese → English (VNEDICT)
to coordinate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V điều động và phân phối [nói gộp] điều phối sức lao động ~ họ điều phối các chương trình rất hợp lí
V theo dõi và điều khiển tác nghiệp nhằm bảo đảm phối hợp công việc của những khâu riêng lẻ của xí nghiệp và điều chỉnh quá trình sản xuất, nhịp điệu làm việc phòng điều phối sản xuất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 138 occurrences · 8.25 per million #6,713 · Advanced

Lookup completed in 176,031 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary