| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to coordinate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | điều động và phân phối [nói gộp] | điều phối sức lao động ~ họ điều phối các chương trình rất hợp lí |
| V | theo dõi và điều khiển tác nghiệp nhằm bảo đảm phối hợp công việc của những khâu riêng lẻ của xí nghiệp và điều chỉnh quá trình sản xuất, nhịp điệu làm việc | phòng điều phối sản xuất |
Lookup completed in 176,031 µs.