| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| regulate, harmonize | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho công việc, kế hoạch, v.v. được hợp lí, không có tình trạng chênh lệch hoặc mất cân đối | hệ thống mương máng điều tiết nước trên đồng ruộng ~ điều tiết sản xuất |
| N | sự điều chỉnh hoạt động của các cơ quan trong cơ thể cho thích hợp | |
| N | sự điều chỉnh của cầu mắt để nhìn cho rõ | |
Lookup completed in 162,698 µs.