bietviet

điều tiết

Vietnamese → English (VNEDICT)
regulate, harmonize
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho công việc, kế hoạch, v.v. được hợp lí, không có tình trạng chênh lệch hoặc mất cân đối hệ thống mương máng điều tiết nước trên đồng ruộng ~ điều tiết sản xuất
N sự điều chỉnh hoạt động của các cơ quan trong cơ thể cho thích hợp
N sự điều chỉnh của cầu mắt để nhìn cho rõ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 123 occurrences · 7.35 per million #7,116 · Advanced

Lookup completed in 162,698 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary