| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to (make a) report, show in detail | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trình bày chính thức trước cơ quan đại diện nhà nước để giải thích, biện bạch, v.v. về vấn đề nào đó mà mình chịu trách nhiệm | tổng thống điều trần trước quốc hội |
Lookup completed in 176,474 µs.