bietviet

điểm ảnh

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần tử ảnh nhỏ nhất [của một hình ảnh] hiển thị trên màn hình, có các thuộc tính như độ sáng, màu sắc, độ tương phản, v.v.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 173,795 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary