| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hot spot, trouble-spot | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nơi diễn ra những xung đột căng thẳng hoặc tập trung mâu thuẫn cao độ cần được giải quyết | vùng Trung Đông đang là điểm nóng |
| N | sự việc, vấn đề có tính chất thời sự và cấp thiết, gây được sự chú ý, quan tâm | điểm nóng về thu hút vốn đầu tư ~ quan tâm đến những điểm nóng của thế giới |
Lookup completed in 175,606 µs.