bietviet

điểm nóng

Vietnamese → English (VNEDICT)
hot spot, trouble-spot
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nơi diễn ra những xung đột căng thẳng hoặc tập trung mâu thuẫn cao độ cần được giải quyết vùng Trung Đông đang là điểm nóng
N sự việc, vấn đề có tính chất thời sự và cấp thiết, gây được sự chú ý, quan tâm điểm nóng về thu hút vốn đầu tư ~ quan tâm đến những điểm nóng của thế giới
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 59 occurrences · 3.53 per million #10,161 · Advanced

Lookup completed in 175,606 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary