bietviet

điểm tựa

Vietnamese → English (VNEDICT)
strong point
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điểm cố định của một đòn bẩy, thông qua đó lực tác động được truyền tới lực cản
N nơi làm chỗ dựa chính [ví như điểm tựa của đòn bẩy] cho những hoạt động nào đó điểm tựa về tinh thần ~ xây dựng hậu phương vững mạnh để làm điểm tựa cho tiền tuyến
N trận địa phòng ngự hình vòng được bố trí để đánh lại quân đối phương tiến công từ mọi phía canh giữ nơi điểm tựa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 26 occurrences · 1.55 per million #14,397 · Advanced

Lookup completed in 172,416 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary