| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| strong point | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điểm cố định của một đòn bẩy, thông qua đó lực tác động được truyền tới lực cản | |
| N | nơi làm chỗ dựa chính [ví như điểm tựa của đòn bẩy] cho những hoạt động nào đó | điểm tựa về tinh thần ~ xây dựng hậu phương vững mạnh để làm điểm tựa cho tiền tuyến |
| N | trận địa phòng ngự hình vòng được bố trí để đánh lại quân đối phương tiến công từ mọi phía | canh giữ nơi điểm tựa |
Lookup completed in 172,416 µs.