| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Classic reference | Một câu lấy ở điển cũ | A sentence fro an old classic reference. | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điển tích hay điển cố [nói tắt] | câu văn được dẫn theo một điển cổ |
| A | như bảnh | ăn mặc rất điển ~ điển trai |
| Compound words containing 'điển' (47) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| điển hình | 1,227 | example, pattern; typical |
| cổ điển | 912 | classic, classical; classics |
| từ điển | 500 | dictionary |
| kinh điển | 301 | canon |
| điển trai | 48 | như đẹp trai |
| tự điển | 40 | glossary, lexicon |
| điển tích | 33 | Classic reference |
| ân điển | 21 | good act, favor, grace |
| pháp điển | 19 | canon, code |
| điển lễ | 14 | solemn ceremony |
| từ điển học | 11 | lexicography |
| điển cố | 8 | sự việc hay câu chữ trong sách đời trước được dẫn lại một cách súc tích trong thơ văn |
| điển lệ | 7 | rule, relation |
| dược điển | 5 | pharmacopoeia |
| đại điển | 5 | great ceremony, great rituals |
| hậu cổ điển | 3 | post-classic |
| điển chế | 3 | official regulations, code |
| điên điển | 2 | Cork |
| bách khoa từ điển | 0 | encyclopedia |
| chủ nghĩa cổ điển | 0 | trào lưu văn học - nghệ thuật thế kỉ XVII đến đầu thế kỉ XIX ở các nước phương Tây, hướng về di sản văn học - nghệ thuật thời cổ đại, coi là những chuẩn mực và mẫu mực lí tưởng |
| diễn giảng về văn học cổ điển | 0 | to lecture on classical literature |
| dừ điển | 0 | dictionary |
| một thí dụ điển hình | 0 | a typical example |
| nhạc cổ điển | 0 | classical music |
| Phạn điển | 0 | Pali canons |
| thí dụ điển hình | 0 | typical example |
| Thụy điển | 0 | Sweden |
| tra từ điển | 0 | to look up in a dictionary |
| từ điển bách khoa | 0 | encyclopedia |
| từ điển dữ liệu | 0 | data dictionary |
| từ điển giải thích | 0 | từ điển giải thích các nghĩa của từ và ngữ trong một ngôn ngữ |
| từ điển song ngữ | 0 | bilingual dictionary |
| từ điển trực tuyến | 0 | từ điển được lưu trữ trên mạng Internet, người dùng có thể truy cập để tham khảo, sử dụng bất cứ lúc nào |
| từ điển tường giải | 0 | xem từ điển giải thích |
| từ điển điện tử | 0 | từ điển được lưu trữ và trình bày trên hệ thống thông tin điện tử |
| tự điển gì cũng mắc | 0 | all kinds of dictionaries are expensive |
| tự điển gì? | 0 | what kind of dictionary? |
| tự điển kỹ thuật | 0 | technical dictionary |
| văn chương cổ điển | 0 | classical literature |
| văn học cổ điển | 0 | classical literature |
| văn phái cổ điển | 0 | classicism |
| vật lí cổ điển | 0 | vật lí học từ đầu cho đến cuối thế kỉ XIX, không dựa trên lí thuyết tương đối và lí thuyết lượng tử; phân biệt với vật lí hiện đại |
| vật lý cổ điển | 0 | xem vật lí cổ điển |
| âm nhạc cổ điển | 0 | classical music |
| điển hình hoá | 0 | làm cho có tính chất điển hình, xây dựng những tính cách và hoàn cảnh điển hình trong tác phẩm văn nghệ |
| điển hình là | 0 | a typical example is |
| được coi như điển hình | 0 | can be regarded as typical |
Lookup completed in 178,252 µs.