bietviet

điện sinh học

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điện phát sinh trong một số cơ thể sinh vật, có khả năng ảnh hưởng đến các sinh vật khác khi tiếp xúc chữa bệnh bằng điện sinh học
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 165,578 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary