| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| espionage, intelligence | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hoạt động bí mật trong lòng địch để trinh sát nhằm phục vụ cho các kế hoạch chiến lược, chiến dịch và các kế hoạch sử dụng lực lượng vũ trang trong chiến tranh | |
| N | xem điệp viên | điệp báo kinh tế |
Lookup completed in 168,421 µs.