bietviet

điệp báo

Vietnamese → English (VNEDICT)
espionage, intelligence
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V hoạt động bí mật trong lòng địch để trinh sát nhằm phục vụ cho các kế hoạch chiến lược, chiến dịch và các kế hoạch sử dụng lực lượng vũ trang trong chiến tranh
N xem điệp viên điệp báo kinh tế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 168,421 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary