| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| repeated words | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phương thức để gia tăng giá trị biểu cảm của lời văn bằng cách dùng lặp lại từ ngữ | |
| N | từ hoặc ngữ được dùng lặp lại để biểu thị giá trị biểu cảm của lời văn | |
Lookup completed in 242,012 µs.