| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bearing, gesture | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | các cử chỉ, động tác của tay, chân, v.v. nhằm diễn đạt một điều gì [nói tổng quát] | điệu bộ khoan thai ~ vừa hát vừa làm điệu bộ như đang biểu diễn |
Lookup completed in 189,368 µs.