bietviet

điệu bộ

Vietnamese → English (VNEDICT)
bearing, gesture
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N các cử chỉ, động tác của tay, chân, v.v. nhằm diễn đạt một điều gì [nói tổng quát] điệu bộ khoan thai ~ vừa hát vừa làm điệu bộ như đang biểu diễn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 18 occurrences · 1.08 per million #16,467 · Specialized

Lookup completed in 189,368 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary