| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Go together, match | Hai cái bình đi đôi với nhau | The two vases match | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tương xứng, đồng bộ với nhau | bộ ghế không đi đôi với bàn ~ lời nói phải đi đôi với việc làm |
| V | [tiến hành] song song với nhau, có cái này, việc này thì đồng thời có cái kia, việc kia | học đi đôi với hành |
Lookup completed in 156,457 µs.