bietviet

đi đôi

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Go together, match Hai cái bình đi đôi với nhau | The two vases match
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tương xứng, đồng bộ với nhau bộ ghế không đi đôi với bàn ~ lời nói phải đi đôi với việc làm
V [tiến hành] song song với nhau, có cái này, việc này thì đồng thời có cái kia, việc kia học đi đôi với hành
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 38 occurrences · 2.27 per million #12,350 · Advanced

Lookup completed in 156,457 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary