bietviet

đi đứng

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Have a gait (in some way) Đi dứng bệ vệ | To have a stately gait
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đi, về mặt để di chuyển [nói khái quát] anh đi đứng cẩn thận
V đi và đứng, về mặt tư thế và các động tác [nói khái quát] thằng này đi đứng khệnh khạng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 25 occurrences · 1.49 per million #14,628 · Advanced

Lookup completed in 195,471 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary