| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Have a gait (in some way) | Đi dứng bệ vệ | To have a stately gait | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đi, về mặt để di chuyển [nói khái quát] | anh đi đứng cẩn thận |
| V | đi và đứng, về mặt tư thế và các động tác [nói khái quát] | thằng này đi đứng khệnh khạng |
Lookup completed in 195,471 µs.