| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị rằng dù với giả thiết như vừa nói thì cũng không làm thay đổi điều sắp nêu ra, nhằm khẳng định nhấn mạnh điều sắp nêu ra đó | dù khổ mấy đi nữa tôi cũng chịu được |
Lookup completed in 165,285 µs.