bietviet

đi nữa

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị rằng dù với giả thiết như vừa nói thì cũng không làm thay đổi điều sắp nêu ra, nhằm khẳng định nhấn mạnh điều sắp nêu ra đó dù khổ mấy đi nữa tôi cũng chịu được
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 165,285 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary