bietviet

đi sát

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tiếp xúc trực tiếp và thường xuyên để hiểu biết đối tượng, tình hình một cách rõ ràng, chính xác đi sát thực tế ~ đi sâu đi sát bà con nông dân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 175,164 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary