| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Delve, go deep | Đi sâu vào một vấn đề | To delve into a problem | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đi vào chiều sâu, nắm những cái thuộc về bản chất | tôi đi sâu vào từng vấn đề để phân tích ~ đi sâu nghiên cứu |
Lookup completed in 220,101 µs.