| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to take a short-cut | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đi theo đường ngắn nhất, không theo đường sẵn có | chúng ta đi tắt đường đồng cho nhanh ~ bọn chúng đi tắt đón đầu |
Lookup completed in 203,347 µs.