| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| take the vow, go into a monastery, go into a nunnery | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | rời bỏ cuộc sống bình thường để sống cuộc đời tu hành theo một tôn giáo [thường là Phật giáo] | cắt tóc đi tu |
Lookup completed in 160,242 µs.