bietviet

đinh

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to nail, nail; (2) 4th cycle of the twelve years of the Chinese zodiac
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây to cùng loại với núc nác, quả dài có lông, gỗ rất rắn, không mọt, được coi là một trong bốn loại gỗ tốt nhất [đinh, lim, sến, táu] dùng trong xây dựng
N đầu đinh [nói tắt] bị lên đinh
N vật bằng kim loại [hay tre, gỗ] cứng, một đầu nhọn, dùng để đóng, treo, giữ vật này vào vật khác, hoặc ghép các vật với nhau đinh đóng guốc ~ giày đinh ~ chắc như đinh đóng cột
N cái được coi là chính yếu, chủ chốt tiết mục đinh trong chương trình ~ bài đinh của số báo
N nẹp vải ở giữa thân trước của áo ta
N [thường viết hoa] kí hiệu thứ tư trong thiên can, sau bính trước mậu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 190 occurrences · 11.35 per million #5,650 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
đinh the nail clearly borrowed 釘 ding1 (Cantonese) | 釘, dīng(Chinese)

Lookup completed in 171,833 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary