| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to nail, nail; (2) 4th cycle of the twelve years of the Chinese zodiac | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây to cùng loại với núc nác, quả dài có lông, gỗ rất rắn, không mọt, được coi là một trong bốn loại gỗ tốt nhất [đinh, lim, sến, táu] dùng trong xây dựng | |
| N | đầu đinh [nói tắt] | bị lên đinh |
| N | vật bằng kim loại [hay tre, gỗ] cứng, một đầu nhọn, dùng để đóng, treo, giữ vật này vào vật khác, hoặc ghép các vật với nhau | đinh đóng guốc ~ giày đinh ~ chắc như đinh đóng cột |
| N | cái được coi là chính yếu, chủ chốt | tiết mục đinh trong chương trình ~ bài đinh của số báo |
| N | nẹp vải ở giữa thân trước của áo ta | |
| N | [thường viết hoa] kí hiệu thứ tư trong thiên can, sau bính trước mậu | |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| đinh | the nail | clearly borrowed | 釘 ding1 (Cantonese) | 釘, dīng(Chinese) |
| Compound words containing 'đinh' (41) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đóng đinh | 58 | nail up |
| đinh ba | 22 | trident |
| đinh tán | 21 | clinch-nail, rivet |
| dân đinh | 17 | village inhabitant |
| tráng đinh | 14 | able-bodied man (liable to be drafted) |
| đinh hương | 10 | close (kind of spice) |
| gia đinh | 9 | servant, attendant |
| đinh vít | 9 | screw |
| đinh tráng | 6 | able-bodied young man |
| đinh ốc | 6 | screw |
| đầu đinh | 6 | ổ nhiễm trùng nhỏ, từ lỗ chân lông |
| sổ đinh | 5 | roll of taxpayers |
| đinh ghim | 5 | Pin |
| đinh ninh | 4 | certain, sure |
| tuần đinh | 2 | (village) guard, (village) watchman |
| bạch đinh | 1 | commoner, common person, plebian, nobody |
| đinh tai | 1 | deafening, ear-splitting |
| độc đinh | 1 | having only a son |
| bin đinh | 0 | apartment building |
| búa đinh | 0 | búa nhỏ để đóng đinh |
| bị đóng đinh xuống đất | 0 | to be nailed to the floor, be stuck to the ground |
| cù đinh thiên pháo | 0 | syphilis |
| cùng đinh | 0 | needy, in need |
| giày đinh | 0 | hobnailed boots |
| lên tột đinh | 0 | to reach a peak |
| pha đinh | 0 | fading |
| thuyền đinh | 0 | flat boat (used particularly in north Vietnam) |
| tột đinh | 0 | summit, peak |
| đa đinh | 0 | having many sons |
| đinh bạ | 0 | village’s young men’s register |
| đinh chốt | 0 | forelock |
| đinh cúc | 0 | pin |
| đinh khuy | 0 | ring-headed woodscrew |
| đinh lăng | 0 | cây bụi, lá khía sâu thành mảnh loăn xoăn, thường trồng làm cảnh, rễ được dùng làm dược liệu |
| đinh mũ | 0 | clinch-nail |
| đinh râu | 0 | small boil round the mouth |
| đinh rệp | 0 | tack |
| đinh thuyền | 0 | clout nail, spikenail |
| đinh đỉa | 0 | đinh thường dùng để ghép các tấm sát vào nhau, có hai đầu nhọn gập vuông góc cùng chiều, được đóng ngập vào vật, giống như hình con đỉa bám hai đầu |
| đinh ấn | 0 | drawing pin, thumbtack |
| điều đinh | 0 | to negotiate, arrange |
Lookup completed in 171,833 µs.