| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| deafening, ear-splitting | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có cảm giác thính giác bị rối loạn, do tác động của âm thanh có cường độ quá mạnh | tiếng nổ đinh tai nhức óc |
Lookup completed in 165,843 µs.