| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| body, organization, society, union; communal | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tổ chức quần chúng gồm những người có chung quyền lợi và nghĩa vụ, hoạt động vì những mục đích chính trị, xã hội nhất định | đoàn thể phụ nữ ~ đại diện của các cơ quan, đoàn thể |
| N | [thường viết hoa] từ dùng trong nội bộ Đảng cộng sản Việt Nam để gọi Đảng trong thời kì hoạt động bí mật | |
Lookup completed in 161,891 µs.