bietviet

đoàn thể

Vietnamese → English (VNEDICT)
body, organization, society, union; communal
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổ chức quần chúng gồm những người có chung quyền lợi và nghĩa vụ, hoạt động vì những mục đích chính trị, xã hội nhất định đoàn thể phụ nữ ~ đại diện của các cơ quan, đoàn thể
N [thường viết hoa] từ dùng trong nội bộ Đảng cộng sản Việt Nam để gọi Đảng trong thời kì hoạt động bí mật
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 117 occurrences · 6.99 per million #7,285 · Advanced

Lookup completed in 161,891 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary