| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (usually used in front of a name of nice flower) | Một đóa hoa hồng | A rose | |
| (usually used in front of a name of nice flower) | Một đóa hồng nhan (văn chương) | A beautiful girl a pair | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ chỉ riêng từng bông hoa hoặc cái gì sánh được với hoa do vẻ đẹp trọn vẹn của nó | đoá hồng ~ đoá phù dung ~ "Tiếc thay! một đoá trà mi, Con ong đã mở đường đi lối về!" (TKiều) |
Lookup completed in 162,195 µs.