| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Condenscend. deign | Đoái thương | To condescendingly show compassion (for someone) | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nghĩ tới, nhớ tới | đoái thương đứa bé ~ "Đoái thương thân phận lỡ làng, Dạy đường phương tiện lòng càng cám ơn." (TT) |
| Compound words containing 'đoái' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hối đoái | 73 | exchange |
| đoái hoài | 10 | to deign, condescend, take notice of something |
| đoái thương | 1 | have pity for |
| đoái tưởng | 1 | to think of |
| tỉ giá hối đoái | 0 | tỉ lệ so sánh giá trị trong trao đổi tiền tệ giữa các đồng tiền của các nước khác nhau |
| tỷ giá hối đoái | 0 | xem tỉ giá hối đoái |
| viện hối đoái | 0 | exchange office |
| đoái hoán | 0 | to exchange |
Lookup completed in 173,736 µs.