| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| luciola, fire-fly, glow-worm | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bọ cánh cứng, ở bụng phát ra ánh sáng lập loè, hoạt động về đêm | |
| N | hiện tượng cảm thấy như có nhiều đốm sáng loé ra trước mắt | cái tát làm nẩy đom đóm mắt |
Lookup completed in 159,274 µs.